CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VẠN XUÂN

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VẠN XUÂN có địa chỉ tại Số 9 ngõ 173 đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 9 ngõ 173 đường Ngô Xuân Quảng, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107743311. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107743311 Ngày cấp16-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VẠN XUÂN Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 9 ngõ 173 đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 9 ngõ 173 đường Ngô Xuân Quảng, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0912850282 Người đại diện*** *** Vinh
Giấy phép số Ngày hoạt động01-03-2017
Ngành nghề chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Mã ngànhA01300

Từ khoá: 0107743311, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
9 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
10 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
11 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
12 Trồng lúa A01110
13 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
14 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
15 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
16 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
17 Trồng cây điều A01230
18 Trồng cây hồ tiêu A01240
19 Trồng cây cao su A01250
20 Trồng cây cà phê A01260
21 Trồng cây chè A01270
22 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
23 Trồng cây lâu năm khác A01290
24 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) A01300
25 Chăn nuôi trâu, bò A01410
26 Chăn nuôi lợn A01450
27 Chăn nuôi gia cầm A0146
28 Chăn nuôi khác A01490
29 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
30 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
31 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
32 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
33 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
34 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
35 Khai thác gỗ A02210
36 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990