CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỆT MAY HỒNG HÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỆT MAY HỒNG HÀ có địa chỉ đăng ký tại số nhà 20, liền kề 12, Khu đô thị Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107744749. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107744749 | Ngày cấp | 03-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỆT MAY HỒNG HÀ | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | số nhà 20, liền kề 12, Khu đô thị Văn Khê, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | số nhà 20, liền kề 12, Khu đô thị Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0947848281 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0107744749, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 3 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 4 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 5 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 6 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 7 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 8 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 12 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 13 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 14 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 15 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 16 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 17 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 19 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 20 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 21 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 22 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 23 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 26 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 27 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 28 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 29 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 30 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 31 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 32 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 33 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 34 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 35 | Vận tải đường ống | H49400 |
| 36 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 37 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 38 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 39 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 43 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 44 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 45 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 46 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 47 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 48 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 49 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 50 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 51 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 52 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 53 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 54 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 55 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 56 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 57 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 58 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 59 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 60 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 61 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 62 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 63 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 65 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da | S95230 |
| 66 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 67 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 68 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 69 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 70 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 71 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 72 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 73 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 74 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 75 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 76 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 77 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 78 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 79 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 80 | In ấn | C18110 |
| 81 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 82 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 83 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 84 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 85 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 86 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 87 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 88 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |