CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP PHÁT LỘC ĐIỀN
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP PHÁT LỘC ĐIỀN có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 265, thôn Vĩnh Phệ, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107753694. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107753694 | Ngày cấp | 09-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP PHÁT LỘC ĐIỀN | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 265, thôn Vĩnh Phệ, Xã Minh Châu hoặc Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội Xã Chu Minh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 265, thôn Vĩnh Phệ, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Minh Châu hoặc Xã Quảng Oai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | Mã ngành | C20120 |
Từ khoá: 0107753694, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Chu Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 5 | Trồng lúa | A01110 |
| 6 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 7 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 8 | Trồng cây mía | A01140 |
| 9 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 10 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 13 | Trồng cây điều | A01230 |
| 14 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 15 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 16 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 17 | Trồng cây chè | A01270 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 22 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 31 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (ngành chính) | C20120 |