CÔNG TY TNHH CCK THĂNG LONG
CÔNG TY TNHH CCK THĂNG LONG có địa chỉ tại M15, ngõ 210 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: M15, ngõ 210 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107754803. Người đại diện pháp luật: *** *** Cẩn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107754803 | Ngày cấp | 09-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CCK THĂNG LONG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | M15, ngõ 210 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | M15, ngõ 210 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0942424664 | Người đại diện | *** *** Cẩn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0107754803, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 3 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 4 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 8 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 9 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 10 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 11 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 12 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 13 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 15 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 16 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 17 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 18 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 19 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 20 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 21 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 22 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 23 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 24 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 25 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 26 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 27 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 28 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 29 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 30 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 31 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 33 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 34 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 35 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 36 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 37 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 38 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 39 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 40 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 41 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 42 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 43 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 44 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 45 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 46 | Phá dỡ | F43110 |
| 47 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 51 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 52 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 53 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 54 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 55 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 56 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 57 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 58 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 59 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 60 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 61 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 62 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 63 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 64 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 65 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 66 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 67 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 68 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 69 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 70 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 71 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 72 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 73 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 74 | Quảng cáo | M73100 |
| 75 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 76 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 77 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 78 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 79 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 80 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 81 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 82 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 83 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 84 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 85 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 86 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 87 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 88 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 89 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |