CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN ANH QUÂN

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN ANH QUÂN có địa chỉ tại Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107755324. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107755324 Ngày cấp14-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN ANH QUÂN Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Xâm Dương 3, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hồng Vân
Điện thoại0433955262 Người đại diện*** *** Lan
Giấy phép số Ngày hoạt động09-03-2017
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống điện Mã ngànhF43210

Từ khoá: 0107755324, Hà Nội, Xã Hồng Vân, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Ninh Sở

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
4 Đúc sắt thép C24310
5 Đúc kim loại màu C24320
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
11 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
12 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
13 Sản xuất pin và ắc quy C27200
14 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
15 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
16 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
17 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
18 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
19 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
20 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
21 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
22 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Sửa chữa thiết bị khác C33190
25 Xây dựng nhà các loại F41000
26 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
27 Xây dựng công trình công ích F42200
28 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
29 Phá dỡ F43110
30 Chuẩn bị mặt bằng F43120
31 Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) F43210
32 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
33 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
34 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
35 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
36 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
37 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
38 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
39 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
42 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
45 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
46 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
47 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
50 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
51 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
52 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
54 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
55 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
56 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
57 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
58 Cung ứng lao động tạm thời N78200
59 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830