CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHÁT THANH TRUNG THÀNH
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHÁT THANH TRUNG THÀNH có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 11, ngõ 291/22/3 phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107757441. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107757441 | Ngày cấp | 14-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHÁT THANH TRUNG THÀNH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 11, ngõ 291/22/3 phố Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 11, ngõ 291/22/3 phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | Mã ngành | C33110 |
Từ khoá: 0107757441, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 7 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 8 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 9 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 10 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 11 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 12 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 13 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 14 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 15 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 16 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 17 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 18 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 19 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 20 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 21 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 22 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 23 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 24 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 25 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 26 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 27 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (ngành chính) | C33110 |
| 28 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 31 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 33 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 34 | Phá dỡ | F43110 |
| 35 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 36 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 37 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 38 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 39 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 40 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 41 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 42 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 43 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 44 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 45 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 46 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |