CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NỘI THẤT MỘC VIỆT

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NỘI THẤT MỘC VIỆT có địa chỉ tại Số 719 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 719 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107758438. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ gỗ xây dựng

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107758438 Ngày cấp13-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NỘI THẤT MỘC VIỆT Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 719 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 719 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phúc Lợi
Điện thoại0948167666 Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động13-03-2017
Ngành nghề chính Sản xuất đồ gỗ xây dựng Mã ngànhC16220

Từ khoá: 0107758438, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Sài Đồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Đúc sắt thép C24310
3 Đúc kim loại màu C24320
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
12 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
13 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
14 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
15 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
16 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
17 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
18 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
19 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
20 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
21 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
22 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
23 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
24 Sửa chữa thiết bị điện C33140
25 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
27 Tái chế phế liệu E3830
28 Xây dựng nhà các loại F41000
29 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
30 Xây dựng công trình công ích F42200
31 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
32 Phá dỡ F43110
33 Chuẩn bị mặt bằng F43120
34 Lắp đặt hệ thống điện F43210
35 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
36 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
37 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
38 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
39 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
40 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
41 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
42 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
43 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
45 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
46 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
47 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
48 Bán buôn tổng hợp G46900
49 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
51 Bốc xếp hàng hóa H5224
52 Cho thuê xe có động cơ N7710
53 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
54 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
55 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
58 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
59 Sản xuất đồ gỗ xây dựng (ngành chính) C16220
60 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
63 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
64 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730