CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH MỨT KẸO HOÀNG MINH

CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH MỨT KẸO HOÀNG MINH có địa chỉ tại Số nhà 14, ngách 12, ngõ 102, đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 14, ngách 12, ngõ 102, đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107759583. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107759583 Ngày cấp13-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH MỨT KẸO HOÀNG MINH Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 14, ngách 12, ngõ 102, đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 14, ngách 12, ngõ 102, đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình
Điện thoại0936099459 Người đại diện*** *** Hằng
Giấy phép số Ngày hoạt động13-03-2017
Ngành nghề chính Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Mã ngànhC10730

Từ khoá: 0107759583, Hà Nội, Phường Khương Đình, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Kim Giang

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm thuốc lá C1200
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
16 Bán mô tô, xe máy G4541
17 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn gạo G46310
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn đồ uống G4633
24 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
30 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
38 Dịch vụ ăn uống khác I56290
39 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
40 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
41 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
42 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
43 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
44 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
45 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
46 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
47 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
48 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
49 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
50 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
51 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
52 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
53 Sản xuất đường C10720
54 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (ngành chính) C10730
55 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
56 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
57 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
58 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
59 Sản xuất rượu vang C11020
60 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
61 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
62 Sản xuất giày dép C15200
63 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
64 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
65 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
66 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023