CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN TIN HỌC NGOẠI NGỮ VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN TIN HỌC NGOẠI NGỮ VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 72 ngõ 113 Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107760388. Người đại diện pháp luật: *** *** Lành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107760388 | Ngày cấp | 15-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN TIN HỌC NGOẠI NGỮ VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 72 ngõ 113 Yên Hòa, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 72 ngõ 113 Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0945405510 | Người đại diện | *** *** Lành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107760388, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 4 | Quảng cáo | M73100 |
| 5 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 7 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 8 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 11 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 12 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 14 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 15 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | Q88900 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 17 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 18 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 19 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 20 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 22 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |