CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN QUỐC TẾ NT

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN QUỐC TẾ NT có địa chỉ đăng ký tại 66/1 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107761215. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107761215 Ngày cấp14-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN QUỐC TẾ NT Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
66/1 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
66/1 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại04668745860983029016 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động14-03-2017
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Mã ngànhP85600

Từ khoá: 0107761215, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
4 Đúc sắt thép C24310
5 Đúc kim loại màu C24320
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Bán mô tô, xe máy G4541
27 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
30 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
31 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
32 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
36 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Dịch vụ ăn uống khác I56290
41 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
42 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
43 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm K66220
44 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
45 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
46 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
47 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
48 Trồng lúa A01110
49 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
50 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
51 Trồng cây mía A01140
52 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
53 Trồng cây lấy sợi A01160
54 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
55 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
56 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
57 Trồng cây điều A01230
58 Trồng cây hồ tiêu A01240
59 Trồng cây cao su A01250
60 Trồng cây cà phê A01260
61 Trồng cây chè A01270
62 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
63 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
64 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
65 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
66 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
67 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
68 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
69 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
70 Khai thác gỗ A02210
71 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
72 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
73 Khai thác thuỷ sản biển A03110
74 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
75 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
76 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
77 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
78 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
79 Giáo dục mầm non P85100
80 Giáo dục tiểu học P85200
81 Giáo dục nghề nghiệp P8532
82 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
83 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) P85600
84 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
85 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
86 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
87 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
88 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
89 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
90 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
91 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
92 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100