CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TVA VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TVA VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 29N5 Khu Tập Thể 56 Binh Đoàn 11, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107764784. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107764784 | Ngày cấp | 17-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TVA VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 29N5 Khu Tập Thể 56 Binh Đoàn 11, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 29N5 Khu Tập Thể 56 Binh Đoàn 11, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0107764784, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 3 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 7 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 9 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 10 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 11 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 12 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 13 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 14 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 15 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 16 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 17 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 18 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 19 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 20 | Phá dỡ | F43110 |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 25 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 26 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 27 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 28 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 29 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 30 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 31 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 32 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 33 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 34 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 35 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 36 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 37 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 38 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 39 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 40 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 41 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 42 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 43 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 44 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 45 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 46 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 47 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 48 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 50 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 51 | Cổng thông tin | J63120 |
| 52 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 53 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 54 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 55 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 56 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 57 | Quảng cáo | M73100 |
| 58 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 59 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 60 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 61 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 62 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 63 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 64 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 65 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 66 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 67 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 68 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |