CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ NGỌC KHUÊ
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ NGỌC KHUÊ có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngõ 454, đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107767834. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107767834 | Ngày cấp | 20-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ NGỌC KHUÊ | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngõ 454, đường Minh Khai, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngõ 454, đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0107767834, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 3 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 4 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 6 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 7 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 8 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 9 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 10 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 12 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 14 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 15 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 16 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 17 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 18 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 19 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 20 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 21 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 22 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 23 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 24 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 25 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 26 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 27 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 28 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 31 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 32 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 33 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 34 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 35 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 36 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 37 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 38 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 39 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 40 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 41 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 42 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 43 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 44 | Phá dỡ | F43110 |
| 45 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 46 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 47 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 49 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 50 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 51 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 52 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 53 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 54 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 55 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 56 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 57 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 58 | Quảng cáo | M73100 |
| 59 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 60 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 61 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 62 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 65 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 66 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 67 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 68 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 69 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 70 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 71 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 72 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 73 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 74 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 75 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 76 | In ấn | C18110 |
| 77 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 78 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |