CÔNG TY CỔ PHẦN QHL VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN QHL VIỆT NAM có địa chỉ tại Số 6, ngách 1, ngõ 75, thôn Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 1, ngõ 75, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107773450. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107773450 | Ngày cấp | 23-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QHL VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngách 1, ngõ 75, thôn Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngách 1, ngõ 75, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0974559838 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Mã ngành | H4933 |
Từ khoá: 0107773450, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 11 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 12 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 13 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 14 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 15 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 19 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 20 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 21 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) | H4933 |
| 22 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 23 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 24 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 26 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 27 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 28 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 29 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 30 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 31 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 32 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 33 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 35 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 36 | Cổng thông tin | J63120 |
| 37 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 38 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 41 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 42 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 43 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 44 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 45 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |