CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CHÈ THIỆN NHÂN

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CHÈ THIỆN NHÂN có địa chỉ đăng ký tại Số 8 tổ 40, cụm 6, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107773806. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây chè

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107773806 Ngày cấp23-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CHÈ THIỆN NHÂN Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 8 tổ 40, cụm 6, đường An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 8 tổ 40, cụm 6, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng
Điện thoại0466835323 Người đại diện*** *** Trang
Giấy phép số Ngày hoạt động23-03-2017
Ngành nghề chính Trồng cây chè Mã ngànhA01270

Từ khoá: 0107773806, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn gạo G46310
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
35 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
36 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
37 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
38 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
39 Cho thuê xe có động cơ N7710
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Trồng lúa A01110
42 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
43 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
44 Trồng cây mía A01140
45 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
46 Trồng cây lấy sợi A01160
47 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Trồng cây hàng năm khác A01190
50 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
51 Trồng cây điều A01230
52 Trồng cây hồ tiêu A01240
53 Trồng cây cao su A01250
54 Trồng cây cà phê A01260
55 Trồng cây chè (ngành chính) A01270
56 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
57 Trồng cây lâu năm khác A01290
58 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
59 Chăn nuôi trâu, bò A01410
60 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
61 Chăn nuôi dê, cừu A01440
62 Chăn nuôi lợn A01450
63 Chăn nuôi gia cầm A0146
64 Chăn nuôi khác A01490
65 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
66 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
67 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
68 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
69 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
70 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
71 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
72 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
73 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
74 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
75 Sản xuất đường C10720
76 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
77 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
78 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
79 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
80 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
81 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730