CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT XE CHUYÊN DỤNG HÀ NỘI

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT XE CHUYÊN DỤNG HÀ NỘI có địa chỉ đăng ký tại Tổ 8, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107774711. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy chuyên dụng khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107774711 Ngày cấp23-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT XE CHUYÊN DỤNG HÀ NỘI Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ 8, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ 8, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0439564122 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động23-03-2017
Ngành nghề chính Sản xuất máy chuyên dụng khác Mã ngànhC2829

Từ khoá: 0107774711, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sản xuất pin và ắc quy C27200
11 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
17 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
18 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
19 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
20 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
21 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
22 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
23 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
24 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
25 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
26 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
27 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
28 Sản xuất máy luyện kim C28230
29 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
30 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
31 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
32 Sản xuất máy chuyên dụng khác (ngành chính) C2829
33 Sản xuất xe có động cơ C29100
34 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
35 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
36 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
37 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
38 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C30200
39 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
40 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
41 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
42 Sửa chữa thiết bị điện C33140
43 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
44 Sửa chữa thiết bị khác C33190
45 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
46 Xây dựng nhà các loại F41000
47 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
48 Xây dựng công trình công ích F42200
49 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
50 Phá dỡ F43110
51 Chuẩn bị mặt bằng F43120
52 Lắp đặt hệ thống điện F43210
53 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
54 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
55 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
56 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
57 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
58 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
59 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
60 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
61 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
62 Bán mô tô, xe máy G4541
63 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
64 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
65 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
66 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
67 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
68 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
69 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
70 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
71 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
72 Bán buôn tổng hợp G46900
73 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
74 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
75 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
76 Bốc xếp hàng hóa H5224
77 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
78 Cho thuê xe có động cơ N7710
79 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
80 C30400
81 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
82 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
83 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
84 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
85 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
86 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730