CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ISS
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ISS có địa chỉ đăng ký tại Số 5, ngõ 223, phố Yên Duyên, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107775810. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107775810 | Ngày cấp | 24-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ISS | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5, ngõ 223, phố Yên Duyên, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Yên Sở được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5, ngõ 223, phố Yên Duyên, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0107775810, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 8 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 9 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 10 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 12 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 13 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 14 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 15 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 16 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 17 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 18 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 20 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 21 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 22 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 23 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 24 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 25 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 26 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 27 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 28 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 29 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 30 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 31 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 32 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 33 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 34 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 35 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 36 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 37 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 38 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 39 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 40 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 41 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 42 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 43 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 44 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 45 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 46 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 47 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 48 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 49 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 50 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 51 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 52 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 53 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 54 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 55 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 57 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 58 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 59 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 60 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 61 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 62 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 63 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 64 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |