CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM TƯƠI SẠCH TRUNG ƯƠNG
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM TƯƠI SẠCH TRUNG ƯƠNG có địa chỉ tại Xóm 2, thôn Đình Xuyên, Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 2, thôn Đình Xuyên, Xã Hòa Nam, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107776892. Người đại diện pháp luật: *** *** Toản.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn gạo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107776892 | Ngày cấp | 27-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM TƯƠI SẠCH TRUNG ƯƠNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 2, thôn Đình Xuyên, Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 2, thôn Đình Xuyên, Xã Hòa Nam, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hòa Xá |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Toản |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn gạo | Mã ngành | G46310 |
Từ khoá: 0107776892, Hà Nội, Xã Hòa Xá, Hà Nội, Huyện Ứng Hoà, Xã Hòa Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo (ngành chính) | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 10 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 11 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 14 | Trồng lúa | A01110 |
| 15 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 16 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 17 | Trồng cây mía | A01140 |
| 18 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 19 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 20 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 21 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 22 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 23 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 24 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 25 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 26 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 27 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 28 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 29 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 30 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 31 | Sản xuất đường | C10720 |
| 32 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 33 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 34 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 35 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 36 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |