CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN NGUYỄN GIA
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN NGUYỄN GIA có địa chỉ đăng ký tại Số 166, phố Trần Bình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107785897. Người đại diện pháp luật: *** *** Lộc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107785897 | Ngày cấp | 31-03-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN NGUYỄN GIA | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 166, phố Trần Bình, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 166, phố Trần Bình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0966613158 | Người đại diện | *** *** Lộc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-03-2017 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0107785897, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 5 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 6 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 7 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 10 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 11 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 17 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 20 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 21 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 23 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |