CÔNG TY TNHH NUTRIDELI

CÔNG TY TNHH NUTRIDELI có địa chỉ đăng ký tại Nhà 67A, khu tập thể Viện khoa học Nông nghiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107786805. Người đại diện pháp luật: *** *** Gấm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và bảo quản rau quả

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107786805 Ngày cấp31-03-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NUTRIDELI Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà 67A, khu tập thể Viện khoa học Nông nghiệp, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà 67A, khu tập thể Viện khoa học Nông nghiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh
Điện thoại0972079875 Người đại diện*** *** Gấm
Giấy phép số Ngày hoạt động31-03-2017
Ngành nghề chính Chế biến và bảo quản rau quả Mã ngànhC1030

Từ khoá: 0107786805, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả (ngành chính) C1030
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
10 Trồng lúa A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
13 Trồng cây mía A01140
14 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
15 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
16 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
17 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
18 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
19 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
20 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790