CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG HTC VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG HTC VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số 7, Ngách 15/32, Ngõ 15 Phố Bằng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107790209. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107790209 | Ngày cấp | 04-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG HTC VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, Ngách 15/32, Ngõ 15 Phố Bằng Liệt, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, Ngách 15/32, Ngõ 15 Phố Bằng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0986439388 | Người đại diện | *** *** Cương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0107790209, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 4 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 5 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 6 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 8 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 9 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 10 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 11 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 12 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 13 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 14 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 15 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 16 | Phá dỡ | F43110 |
| 17 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 20 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 21 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 22 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 23 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 24 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 31 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 32 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 35 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 36 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |