CÔNG TY TNHH HOALAND VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH HOALAND VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số 39 ngách 39 ngõ 344 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107792301. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)

Cập nhật: 3 tuần trước

Mã số thuế0107792301 Ngày cấp05-04-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH HOALAND VIỆT NAM Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 39 ngách 39 ngõ 344 Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 39 ngách 39 ngõ 344 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0947501431 Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động05-04-2017
Ngành nghề chính Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Mã ngànhI56210

Từ khoá: 0107792301, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
10 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
12 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
13 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
17 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
18 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
19 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
20 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
21 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
22 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
23 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
24 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
26 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (ngành chính) I56210
27 Dịch vụ ăn uống khác I56290
28 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
29 Cho thuê xe có động cơ N7710
30 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
31 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
32 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
33 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
34 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
36 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
37 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
38 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
39 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
40 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
41 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
42 Trồng lúa A01110
43 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
44 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
45 Trồng cây mía A01140
46 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
47 Trồng cây lấy sợi A01160
48 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
49 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
50 Trồng cây hàng năm khác A01190
51 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
52 Trồng cây điều A01230
53 Trồng cây hồ tiêu A01240
54 Trồng cây cao su A01250
55 Trồng cây cà phê A01260
56 Trồng cây chè A01270
57 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
58 Trồng cây lâu năm khác A01290
59 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
60 Chăn nuôi trâu, bò A01410
61 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
62 Chăn nuôi dê, cừu A01440
63 Chăn nuôi lợn A01450
64 Chăn nuôi gia cầm A0146
65 Chăn nuôi khác A01490
66 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
67 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
68 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
69 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
70 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
71 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
72 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
73 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
74 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
75 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
76 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
77 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
78 Sản xuất đường C10720
79 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
80 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
81 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
82 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
83 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
84 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
85 Sản xuất sợi C13110
86 Sản xuất vải dệt thoi C13120
87 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
88 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
89 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
90 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
91 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
92 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
93 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
94 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
95 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
96 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
97 Sản xuất giày dép C15200
98 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
99 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
100 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
101 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
102 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
103 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300