CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ LÀM ĐẸP MANI SPA
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ LÀM ĐẸP MANI SPA có địa chỉ tại Số 1, ngõ 814 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1, ngõ 814 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107792968. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 3 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107792968 | Ngày cấp | Đang cập nhật |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ LÀM ĐẸP MANI SPA | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang cập nhật |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, ngõ 814 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, ngõ 814 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | 0903225156 | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0107792968, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Cổng thông tin | J63120 |
| 4 | Quảng cáo | M73100 |
| 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 6 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 7 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 8 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 9 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 10 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 13 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 14 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 15 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 18 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 19 | In ấn | C18110 |
| 20 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |