CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TRUYỀN HÌNH VVN
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TRUYỀN HÌNH VVN có địa chỉ tại Số 70, ngách 105/2/7 ngõ 105 Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 70, ngách 105/2/7 ngõ 105 Xuân La, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107796257. Người đại diện pháp luật: *** *** Yến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107796257 | Ngày cấp | 11-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TRUYỀN HÌNH VVN | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 70, ngách 105/2/7 ngõ 105 Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 70, ngách 105/2/7 ngõ 105 Xuân La, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0466555009098491001 | Người đại diện | *** *** Yến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107796257, Hà Nội, Phường Xuân Đỉnh, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Tảo
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 5 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 6 | Cổng thông tin | J63120 |
| 7 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 8 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 9 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 10 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 11 | In ấn | C18110 |
| 12 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 13 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |