CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ CHẾ TẠO CÔNG NGHỆ CAO VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ CHẾ TẠO CÔNG NGHỆ CAO VIỆT NAM có địa chỉ tại Đội 5, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 5, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107796440. Người đại diện pháp luật: *** *** Trinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107796440 | Ngày cấp | 14-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ CHẾ TẠO CÔNG NGHỆ CAO VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 5, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 5, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | 0977321688 | Người đại diện | *** *** Trinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0107796440, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 4 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 6 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 7 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 8 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 9 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 10 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 11 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 12 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 13 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 14 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 16 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 17 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 18 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 19 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 20 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 21 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 22 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 23 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 24 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 25 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 26 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 27 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 28 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 29 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 30 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 31 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 32 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 33 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 34 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 36 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 38 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 39 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 40 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 41 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 42 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 43 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 44 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 45 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 46 | Phá dỡ | F43110 |
| 47 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 51 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 52 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 53 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 54 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | M69200 |
| 55 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 56 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |