CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE GIA ĐÌNH
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE GIA ĐÌNH có địa chỉ đăng ký tại Số 36 + 38, ngõ 232, phố Trần Điền, tổ 1A, KĐT Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107811931. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Cập nhật: 57 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107811931 | Ngày cấp | 18-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE GIA ĐÌNH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 36 + 38, ngõ 232, phố Trần Điền, tổ 1A, KĐT Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 36 + 38, ngõ 232, phố Trần Điền, tổ 1A, KĐT Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0901713333 | Người đại diện | *** *** Hoàng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | Mã ngành | J62090 |
Từ khoá: 0107811931, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | S96390 |
| 2 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (ngành chính) | J62090 |
| 10 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 16 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 17 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 18 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 19 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 20 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 21 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |