CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ PHÁT TRIỂN HƯỞNG ĐẠI
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ PHÁT TRIỂN HƯỞNG ĐẠI có địa chỉ tại Số 06, ngách 7/21, ngõ 7 tổ dân phố số 2, phố Hoàng Liên, Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 06, ngách 7/21, ngõ 7 tổ dân phố số 2, phố Hoàng Liên, Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107812967. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưởng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107812967 | Ngày cấp | 20-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ PHÁT TRIỂN HƯỞNG ĐẠI | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 06, ngách 7/21, ngõ 7 tổ dân phố số 2, phố Hoàng Liên, Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 06, ngách 7/21, ngõ 7 tổ dân phố số 2, phố Hoàng Liên, Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát |
| Điện thoại | 0988300804 | Người đại diện | *** *** Hưởng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0107812967, Hà Nội, Phường Thượng Cát, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Liên Mạc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 4 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 13 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |