CÔNG TY TNHH Y TẾ VÀ GIÁO DỤC BÌNH MINH
CÔNG TY TNHH Y TẾ VÀ GIÁO DỤC BÌNH MINH có địa chỉ đăng ký tại ô số A 10.2, lô A, khu tái định cư 1,9ha, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107820213. Người đại diện pháp luật: *** *** Chi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107820213 | Ngày cấp | 25-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH Y TẾ VÀ GIÁO DỤC BÌNH MINH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | ô số A 10.2, lô A, khu tái định cư 1, 9ha, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | ô số A 10.2, lô A, khu tái định cư 1,9ha, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0904599959 | Người đại diện | *** *** Chi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107820213, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 8 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 9 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 11 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 12 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 16 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 17 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 18 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |