CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ATSOL VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ATSOL VIỆT NAM có địa chỉ tại số nhà 16 ngõ 155 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: số nhà 16 ngõ 155 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107823817. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107823817 | Ngày cấp | 27-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ATSOL VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | số nhà 16 ngõ 155 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | số nhà 16 ngõ 155 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0438399222 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0107823817, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 7 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 8 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 9 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 11 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 12 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 13 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 14 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 15 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 16 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 17 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 18 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 19 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 20 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 24 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 25 | Phá dỡ | F43110 |
| 26 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 27 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 28 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 29 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 30 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 31 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 33 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 34 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 35 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 36 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 37 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 38 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | J61300 |
| 39 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 40 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 41 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 43 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 44 | Cổng thông tin | J63120 |
| 45 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 46 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 47 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 48 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 49 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 50 | Quảng cáo | M73100 |
| 51 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 52 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 53 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 54 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 55 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 56 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 59 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 60 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 61 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 62 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 63 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 64 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 65 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 66 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 67 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 68 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 69 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 70 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 71 | In ấn | C18110 |
| 72 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 73 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 74 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 75 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 76 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |