CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRANG TRẠI BẢO CHÂU
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRANG TRẠI BẢO CHÂU có địa chỉ đăng ký tại Ngõ 157/6/20, đường Đức Giang, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107824345. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi gia cầm
Cập nhật: 3 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107824345 | Ngày cấp | 27-04-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRANG TRẠI BẢO CHÂU | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Ngõ 157/6/20, đường Đức Giang, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Ngõ 157/6/20, đường Đức Giang, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-04-2017 | |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi gia cầm | Mã ngành | A0146 |
Từ khoá: 0107824345, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 6 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 7 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 13 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 14 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 15 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 16 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 17 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 18 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 19 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 20 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 21 | Trồng lúa | A01110 |
| 22 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 23 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 24 | Trồng cây mía | A01140 |
| 25 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 26 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 27 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 28 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 29 | Trồng cây điều | A01230 |
| 30 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 31 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 32 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 33 | Trồng cây chè | A01270 |
| 34 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 35 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 36 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 37 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 38 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 39 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 40 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 41 | Chăn nuôi gia cầm (ngành chính) | A0146 |
| 42 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 43 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 47 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 48 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 50 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 51 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 52 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 53 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 54 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 55 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 56 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 57 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 58 | Sản xuất đường | C10720 |
| 59 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 60 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 61 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 62 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 63 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 64 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 65 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 66 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 67 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |
| 68 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |