CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU BÌNH MINH VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU BÌNH MINH VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 3, ngách 121/51 đường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107826617. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ gỗ xây dựng

Cập nhật: 3 tuần trước

Mã số thuế0107826617 Ngày cấp28-04-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU BÌNH MINH VIỆT NAM Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 3, ngách 121/51 đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 3, ngách 121/51 đường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thành
Giấy phép số Ngày hoạt động28-04-2017
Ngành nghề chính Sản xuất đồ gỗ xây dựng Mã ngànhC16220

Từ khoá: 0107826617, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm thuốc lá C1200
6 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
7 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
8 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
9 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
10 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
11 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
12 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
13 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
14 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
15 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
16 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
17 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
18 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
19 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
20 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
21 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
22 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
23 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
24 Thu gom rác thải không độc hại E38110
25 Thu gom rác thải độc hại E3812
26 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
27 Xây dựng nhà các loại F41000
28 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
29 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
30 Phá dỡ F43110
31 Chuẩn bị mặt bằng F43120
32 Lắp đặt hệ thống điện F43210
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
34 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
35 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
36 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
37 Trồng lúa A01110
38 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
39 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
40 Trồng cây mía A01140
41 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
42 Trồng cây lấy sợi A01160
43 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
44 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
45 Trồng cây hàng năm khác A01190
46 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
47 Trồng cây điều A01230
48 Trồng cây hồ tiêu A01240
49 Trồng cây cao su A01250
50 Trồng cây cà phê A01260
51 Trồng cây chè A01270
52 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
53 Trồng cây lâu năm khác A01290
54 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
55 Chăn nuôi trâu, bò A01410
56 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
57 Chăn nuôi dê, cừu A01440
58 Chăn nuôi lợn A01450
59 Chăn nuôi gia cầm A0146
60 Chăn nuôi khác A01490
61 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
62 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
63 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
64 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
65 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
66 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
67 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
68 Khai thác gỗ A02210
69 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
70 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
71 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
72 Khai thác thuỷ sản biển A03110
73 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
74 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
75 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
76 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
77 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
78 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
79 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
80 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
81 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
82 Sản xuất đường C10720
83 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
84 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
85 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
86 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
87 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
88 Sản xuất rượu vang C11020
89 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
90 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
91 Sản xuất sợi C13110
92 Sản xuất vải dệt thoi C13120
93 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
94 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
95 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
96 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
97 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
98 Sản xuất đồ gỗ xây dựng (ngành chính) C16220
99 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
100 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
101 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
102 In ấn C18110
103 Dịch vụ liên quan đến in C18120
104 Sao chép bản ghi các loại C18200
105 Sản xuất than cốc C19100
106 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
107 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
108 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
109 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
110 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
111 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023