CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LST

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LST có địa chỉ tại Số 1159, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1159, đường Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107828741. Người đại diện pháp luật: *** *** Sinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107828741 Ngày cấp03-05-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LST Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1159, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1159, đường Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Sinh
Giấy phép số Ngày hoạt động03-05-2017
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống điện Mã ngànhF43210

Từ khoá: 0107828741, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
10 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
11 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
12 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
13 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
14 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
15 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
16 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
17 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
18 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
19 Sửa chữa thiết bị điện C33140
20 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
21 Xây dựng nhà các loại F41000
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) F43210
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
27 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
30 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
31 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
32 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
33 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
34 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
35 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
36 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
37 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
39 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
42 Bán buôn tổng hợp G46900
43 Lập trình máy vi tính J62010
44 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
45 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
46 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
47 Cổng thông tin J63120
48 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
49 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
50 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
51 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
52 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
53 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
54 Quảng cáo M73100
55 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
56 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
57 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
58 Cho thuê xe có động cơ N7710
59 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
60 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
61 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
62 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
63 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
64 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
65 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
66 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
67 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
68 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
69 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
70 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
71 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
72 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
73 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
74 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
75 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
76 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
77 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
78 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
79 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
80 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
81 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
82 In ấn C18110
83 Dịch vụ liên quan đến in C18120
84 Sao chép bản ghi các loại C18200
85 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
86 Cho thuê băng, đĩa video N77220
87 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
88 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730