CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ THƯƠNG MẠI TDS
CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ THƯƠNG MẠI TDS có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 459 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107829294. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107829294 | Ngày cấp | 04-05-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ THƯƠNG MẠI TDS | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 459 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Bắc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 459 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0963264984 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-05-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107829294, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Bắc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 9 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 10 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 11 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 12 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 13 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 21 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 22 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng | N82910 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |