CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP THIÊN Y TÂM ĐƯỜNG
CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP THIÊN Y TÂM ĐƯỜNG có địa chỉ tại Số 5/10, ngõ Mai Hương, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5/10, ngõ Mai Hương, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107830099. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 3 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107830099 | Ngày cấp | 04-05-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP THIÊN Y TÂM ĐƯỜNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5/10, ngõ Mai Hương, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5/10, ngõ Mai Hương, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-05-2017 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4772 |
Từ khoá: 0107830099, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 3 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4772 |
| 9 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 10 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 11 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 12 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 13 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |
| 14 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 15 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |