CÔNG TY CỔ PHẦN VIGRO

CÔNG TY CỔ PHẦN VIGRO có địa chỉ tại số 8 ngõ 194 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: số 8 ngõ 194 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107831624. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107831624 Ngày cấp05-05-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VIGRO Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
số 8 ngõ 194 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
số 8 ngõ 194 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0927126999 Người đại diện*** *** Hoàng
Giấy phép số Ngày hoạt động05-05-2017
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0107831624, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
7 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
8 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
9 Bán buôn tổng hợp G46900
10 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
13 Trồng lúa A01110
14 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
15 Trồng cây mía A01140
16 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
17 Trồng cây lấy sợi A01160
18 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
19 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
20 Trồng cây hàng năm khác A01190
21 Trồng cây điều A01230
22 Trồng cây hồ tiêu A01240
23 Trồng cây cao su A01250
24 Trồng cây cà phê A01260
25 Trồng cây chè A01270
26 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
27 Trồng cây lâu năm khác A01290
28 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
29 Chăn nuôi trâu, bò A01410
30 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
31 Chăn nuôi dê, cừu A01440
32 Chăn nuôi lợn A01450
33 Chăn nuôi gia cầm A0146
34 Chăn nuôi khác A01490
35 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
36 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
37 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
38 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
39 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
40 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
41 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
42 Khai thác gỗ A02210
43 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
44 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
45 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
46 Khai thác thuỷ sản biển A03110
47 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
48 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
49 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
50 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
53 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
54 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
55 Sản xuất đường C10720
56 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
57 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
58 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
59 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
60 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
63 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
64 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
65 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
66 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022