CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ BÌNH NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ BÌNH NAM có địa chỉ đăng ký tại Số 51, tổ 25, ngõ 987 Ngô Gia Tự, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107833300. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 3 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107833300 | Ngày cấp | 08-05-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ BÌNH NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 51, tổ 25, ngõ 987 Ngô Gia Tự, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 51, tổ 25, ngõ 987 Ngô Gia Tự, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 01666782888 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-05-2017 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107833300, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 10 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 13 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 14 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 15 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 16 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 17 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 20 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 24 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 25 | Trồng lúa | A01110 |
| 26 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 27 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 28 | Trồng cây mía | A01140 |
| 29 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 30 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 31 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 32 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 33 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 34 | Trồng cây điều | A01230 |
| 35 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 36 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 37 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 38 | Trồng cây chè | A01270 |
| 39 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 40 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 41 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 45 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 46 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 48 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 49 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 50 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |