CÔNG TY TNHH ARMOR LUBRICANTS VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH ARMOR LUBRICANTS VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Lô 16 ơ2, bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107833766. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107833766 Ngày cấp08-05-2017
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ARMOR LUBRICANTS VIỆT NAM Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Lô 16 ơ2, bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Lô 16 ơ2, bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hương
Giấy phép số Ngày hoạt động08-05-2017
Ngành nghề chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Mã ngànhG4661

Từ khoá: 0107833766, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) G4661
6 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
7 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
8 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
9 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
10 Khai thác dầu thô B06100
11 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
14 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
15 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110