CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN ĐỖ LONG
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN ĐỖ LONG có địa chỉ đăng ký tại Thôn 3, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107836005. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107836005 | Ngày cấp | 09-05-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN ĐỖ LONG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 3, Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Xã Song Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 3, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-05-2017 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107836005, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Song Phương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 5 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 8 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 12 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 13 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 15 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 16 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 17 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 18 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 19 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |