CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THÀNH VINH
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THÀNH VINH có địa chỉ tại Thôn Thượng Giáp, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thượng Giáp, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107838080. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107838080 | Ngày cấp | 11-05-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THÀNH VINH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Thượng Giáp, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Thượng Giáp, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phú Xuyên |
| Điện thoại | 0988465709 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-05-2017 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | Mã ngành | C2023 |
Từ khoá: 0107838080, Hà Nội, Xã Phú Xuyên, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Thống Nhất
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 20 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 21 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 22 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 23 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 24 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 25 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 26 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 27 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 28 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (ngành chính) | C2023 |
| 29 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 30 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 31 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |