CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THÁI AN
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THÁI AN có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 18 phố Yên Duyên, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107838468. Người đại diện pháp luật: *** *** Trưởng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107838468 | Ngày cấp | 11-05-2017 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THÁI AN | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 18 phố Yên Duyên, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Yên Sở được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 18 phố Yên Duyên, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Trưởng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-05-2017 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | Mã ngành | K66190 |
Từ khoá: 0107838468, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 15 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 16 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 17 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 18 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 20 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 21 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 22 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 23 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 24 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 25 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 26 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 27 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 28 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) | K66190 |
| 29 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 30 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 31 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 32 | Trồng lúa | A01110 |
| 33 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 34 | Trồng cây mía | A01140 |
| 35 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 36 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 37 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 38 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 39 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 40 | Trồng cây điều | A01230 |
| 41 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 42 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 43 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 44 | Trồng cây chè | A01270 |
| 45 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 46 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 47 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 48 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 49 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 50 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 51 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 52 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 54 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 55 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 56 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 57 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 58 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |