CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TẤN PHÁT

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TẤN PHÁT có địa chỉ đăng ký tại Số 1/54, đường Hà Trại, tổ 2, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107841171. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107841171 Ngày cấp11-05-2017
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TẤN PHÁT Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1/54, đường Hà Trại, tổ 2, Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Phường Cự Khối được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1/54, đường Hà Trại, tổ 2, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên
Điện thoại0936279898 Người đại diện*** *** Trang
Giấy phép số Ngày hoạt động11-05-2017
Ngành nghề chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Mã ngànhA01500

Từ khoá: 0107841171, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Cự Khối

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo G46310
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
12 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
13 Bán buôn tổng hợp G46900
14 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
15 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
16 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
17 Trồng lúa A01110
18 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
19 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
20 Trồng cây mía A01140
21 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
22 Trồng cây lấy sợi A01160
23 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
24 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
25 Trồng cây hàng năm khác A01190
26 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
27 Trồng cây điều A01230
28 Trồng cây hồ tiêu A01240
29 Trồng cây cao su A01250
30 Trồng cây cà phê A01260
31 Trồng cây chè A01270
32 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
33 Trồng cây lâu năm khác A01290
34 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
35 Chăn nuôi trâu, bò A01410
36 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
37 Chăn nuôi dê, cừu A01440
38 Chăn nuôi lợn A01450
39 Chăn nuôi gia cầm A0146
40 Chăn nuôi khác A01490
41 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) A01500
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
44 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
45 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
46 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
47 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
48 Khai thác gỗ A02210
49 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
50 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
51 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
52 Khai thác thuỷ sản biển A03110
53 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
54 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
55 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
56 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
57 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
58 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800