CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y DƯỢC TÂM THÀNH
TAM THANH MEDIC JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y DƯỢC TÂM THÀNH - TAM THANH MEDIC JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 1, ngõ 70 Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0311998856. Người đại diện pháp luật: *** *** Chi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0311998856 | Ngày cấp | 09-10-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y DƯỢC TÂM THÀNH | Tên giao dịch | TAM THANH MEDIC JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, ngõ 70 Linh Lang, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Cống Vị được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, ngõ 70 Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0437728188 | Người đại diện | *** *** Chi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-10-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Mã ngành | Q8620 |
Từ khoá: 0311998856, TAM THANH MEDIC JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Cống Vị
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 14 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 15 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 16 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (ngành chính) | Q8620 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 18 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 19 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 20 | Điều hành tua du lịch | N79120 |