CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG XUÂN MAI ( CỔ PHẦN HÓA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1180QĐ/UB NGÀY 30/08/2005 CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG XUÂN MAI ( CỔ PHẦN HÓA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1180QĐ/UB NGÀY 30/08/2005 CỦA có địa chỉ tại Khu Tân Bình, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Tân Bình, thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0500237582. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500237582 | Ngày cấp | 30-06-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG XUÂN MAI ( CỔ PHẦN HÓA THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1180QĐ/UB NGÀY 30/08/2005 CỦA | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu Tân Bình, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu Tân Bình, thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Xuân Mai |
| Điện thoại | 0343840119 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-11-1992 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Mã ngành | F42900 |
Từ khoá: 0500237582, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Xuân Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) | F42900 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 6 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |