CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN VÀ DU LỊCH QUAN SƠN
QUAN SON'S AQUACULTURE AND TOURISM SOUICE COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN VÀ DU LỊCH QUAN SƠN - QUAN SON'S AQUACULTURE AND TOURISM SOUICE COMPANY có địa chỉ tại Hợp Tiến, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0500281221. Người đại diện pháp luật: *** *** Sánh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500281221 | Ngày cấp | 06-12-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN VÀ DU LỊCH QUAN SƠN | Tên giao dịch | QUAN SON'S AQUACULTURE AND TOURISM SOUICE COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Hợp Tiến, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hồng Sơn |
| Điện thoại | 04331702460913371 | Người đại diện | *** *** Sánh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-03-1993 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0500281221, QUAN SON'S AQUACULTURE AND TOURISM SOUICE COMPANY, Hà Nội, Xã Hồng Sơn, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Hợp Tiến
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 11 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 18 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 19 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 20 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 21 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |