DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MÁY DỆT NHUỘM SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÀI VIỆT
DNTN SX & TM MÁY DỆT NHUỘM ĐÀI VIỆT
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MÁY DỆT NHUỘM SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÀI VIỆT - DNTN SX & TM MÁY DỆT NHUỘM ĐÀI VIỆT có địa chỉ tại Cụm công nghiệp Ngọc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm công nghiệp Ngọc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0500414055. Người đại diện pháp luật: *** *** Huế.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500414055 | Ngày cấp | 12-11-2001 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MÁY DỆT NHUỘM SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÀI VIỆT | Tên giao dịch | DNTN SX & TM MÁY DỆT NHUỘM ĐÀI VIỆT |
| Loại hình | Doanh nghiệp tư nhân | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm công nghiệp Ngọc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm công nghiệp Ngọc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0968114660 | Người đại diện | *** *** Huế |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-01-2002 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C13290 |
Từ khoá: 0500414055, DNTN SX & TM MÁY DỆT NHUỘM ĐÀI VIỆT, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 2 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 8 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C13290 |
| 9 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 10 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 11 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |