CÔNG TY CỔ PHẦN THỌ XUÂN ĐƯỜNG
THO XUAN DUONG., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THỌ XUÂN ĐƯỜNG - THO XUAN DUONG., JSC có địa chỉ tại Số nhà 99 phố Vôi, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 99 phố Vôi, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0500438313. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500438313 | Ngày cấp | 23-04-2002 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỌ XUÂN ĐƯỜNG | Tên giao dịch | THO XUAN DUONG., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 99 phố Vôi, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 99 phố Vôi, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0433853321 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-06-2003 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C32900 |
Từ khoá: 0500438313, THO XUAN DUONG., JSC, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Thị trấn Thường Tín
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C32900 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 17 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 22 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 23 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 24 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 25 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 26 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 27 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 28 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 29 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 30 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 31 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 32 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |