CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN THỰC PHẨM HANOSA
HANOSA AGRICULTURAL AND FOODSTUFF COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN THỰC PHẨM HANOSA - HANOSA AGRICULTURAL AND FOODSTUFF COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Khu 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0500456506. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Cập nhật: 20 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500456506 | Ngày cấp | 10-09-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN THỰC PHẨM HANOSA | Tên giao dịch | HANOSA AGRICULTURAL AND FOODSTUFF COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu 4, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0433825316 | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-10-2004 | |
| Ngành nghề chính | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | Mã ngành | G4530 |
Từ khoá: 0500456506, HANOSA AGRICULTURAL AND FOODSTUFF COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 7 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 8 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) | G4530 |
| 9 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 12 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 13 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 14 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 17 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 18 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 19 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 20 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 21 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |