CÔNG TY CỔ PHẦN TRUNG ANH
TRUNG ANH .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUNG ANH - TRUNG ANH .,JSC có địa chỉ tại Tổ 8 tiểu khu Tân Bình, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ 8 tiểu khu Tân Bình, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0500466261. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500466261 | Ngày cấp | 26-04-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUNG ANH | Tên giao dịch | TRUNG ANH .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 8 tiểu khu Tân Bình, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 8 tiểu khu Tân Bình, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Xuân Mai |
| Điện thoại | 04335289980913536793 | Người đại diện | *** *** Ngà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-05-2004 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0500466261, TRUNG ANH .,JSC, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Xuân Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 6 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 7 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 8 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 9 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 11 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 12 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 13 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 14 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 15 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 16 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 17 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 18 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 19 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 20 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |