CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM DƯỢC BẢO LONG
BAO LONG CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM DƯỢC BẢO LONG - BAO LONG CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Km 10, cầu Chui số 5 đại lộ Thăng Long, Thôn Yên Lũng, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0500477908. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Cập nhật: 22 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500477908 | Ngày cấp | 20-12-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM DƯỢC BẢO LONG | Tên giao dịch | BAO LONG CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Km 10, cầu Chui số 5 đại lộ Thăng Long, Thôn Yên Lũng, Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Xã An Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Km 10, cầu Chui số 5 đại lộ Thăng Long, Thôn Yên Lũng, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | 02432007007 | Người đại diện | *** *** Hưng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-12-2005 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | Mã ngành | C2100 |
Từ khoá: 0500477908, BAO LONG CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Khánh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (ngành chính) | C2100 |
| 2 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Cổng thông tin | J63120 |
| 10 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 11 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 12 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 13 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 14 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 15 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 16 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 17 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 18 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 19 | In ấn | C18110 |
| 20 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 21 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 22 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |