CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU BIA NƯỚC GIẢI KHÁT VIỆT PHÁP
VIPRANCO., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU BIA NƯỚC GIẢI KHÁT VIỆT PHÁP - VIPRANCO., JSC có địa chỉ đăng ký tại 680 Quang Trung, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0500537730. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Cập nhật: 2 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500537730 | Ngày cấp | 09-11-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU BIA NƯỚC GIẢI KHÁT VIỆT PHÁP | Tên giao dịch | VIPRANCO., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 680 Quang Trung, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 680 Quang Trung, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 01659657026 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2006 | |
| Ngành nghề chính | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | Mã ngành | C11010 |
Từ khoá: 0500537730, VIPRANCO., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 7 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 8 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 15 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 20 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 21 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (ngành chính) | C11010 |
| 22 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 23 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 24 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 27 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |