CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PVR HÀ NỘI
PVCR., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PVR HÀ NỘI - PVCR., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 143 ngõ 85 phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0500547376. Người đại diện pháp luật: *** *** Điền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
Cập nhật: 21 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500547376 | Ngày cấp | 17-11-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PVR HÀ NỘI | Tên giao dịch | PVCR., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 143 ngõ 85 phố Hạ Đình, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 143 ngõ 85 phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0466647484 | Người đại diện | *** *** Điền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-11-2006 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | Mã ngành | B09100 |
Từ khoá: 0500547376, PVCR., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 13 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 14 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | K66220 |
| 18 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 19 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 20 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 21 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 22 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 26 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 27 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 28 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (ngành chính) | B09100 |
| 30 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 31 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |